베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "cao tốc" (1)
cao tốc

영어
명사highway, expressway
Chúng tôi đi Hà Nội bằng đường cao tốc.
We went to Hanoi by the expressway.
관련 단어 "cao tốc" (3)
đường quốc lộ cao tốc

영어
명사highway national road
đường cao tốc

영어
명사highway
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc.
We drive on the highway.
đi tàu cao tốc
영어
구To take a high-speed train
Anh ấy đã đi tàu cao tốc từ Tokyo đến Osaka.
He took a high-speed train from Tokyo to Osaka.
표현 "cao tốc" (11)
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
Keep a safe distance between vehicles when driving on the highway.
Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc.
We drive on the highway.
Chúng tôi đi Hà Nội bằng đường cao tốc.
We went to Hanoi by the expressway.
Các tuyến đường cao tốc mới đã được đưa vào khai thác.
The new expressways have been put into operation.
Vụ phá hoại đường sắt làm tê liệt mạng lưới tàu cao tốc.
Railway sabotage paralyzed the high-speed train network.
Hai tuyến cao tốc dự kiến tạm cấm.
Two expressways are expected to be temporarily closed.
Chiếc xe bất ngờ bốc cháy khi đang di chuyển trên đường cao tốc.
The car suddenly caught fire while moving on the highway.
Cảnh sát đã lập trạm kiểm soát trên đường cao tốc.
The police set up a checkpoint on the highway.
Anh ấy đã đi tàu cao tốc từ Tokyo đến Osaka.
He took a high-speed train from Tokyo to Osaka.
Cảnh sát đã truy đuổi chiếc xe khả nghi trên đường cao tốc.
The police pursued the suspicious car on the highway.
Binh sĩ Nga khai hỏa tên lửa vác vai ngay trên cao tốc đông đúc.
Russian soldiers fired shoulder-fired missiles right on the crowded highway.
